Lịch thi đấu MotoGP chặng 10- Red Bull Indianapolis Grand Prix 2015

Thể thao 247 trân trọng giới thiệu tới quý độc giả Lịch thi đấu MotoGP chặng 10- Red Bull Indianapolis Grand Prix 2015 (7–9/8/2015).

Trực tiếp trên kênh Fox Sports, BT Sport 2

Chặng tiếp theo Red Bull Indianapolis Grand Prix 2015 sẽ diễn ra từ ngày 7–9/8/2015, tại trường đua Indianapolis Motor Speedway (4790 W 16th St, Indianapolis, IN 46222, Hoa Kỳ) có 27 vòng đua (1 vòng = 4,2 km) với tổng chiều dài là 112,6 km.

RED BULL INDIANAPOLIS GRAND PRIX 2015

Thông tin chặng đua

Sồ lần tổ chức
96
Bắt đầu từ năm
2008
Tay đua nhiều danh hiệu nhất
Marc Márquez  (4)
Đội đua nhiều danh hiệu nhất
Honda (6)
Độ dài vòng đua
4,2 km - 2,59 miles
Độ rộng 16 m
Số góc cua 10 trái - 6 phải
Độ dài đoạn thẳng dài nhất
872 m
Độ dài chặng đua
112,6 km - 69,9 miles
Số vòng
27

Kết quả chặng đua mùa giải trước (2014)

Pole
Podium
Fastest lap
Best lap

Lịch thi đấu chặng đua Red Bull Indianapolis Grand Prix 2015:

Indianapolis Motor Speedway (4790 W 16th St, Indianapolis, IN 46222, Hoa Kỳ)

Sơ đồ trường đua Indianapolis Motor Speedway (4790 W 16th St, Indianapolis, IN 46222, Hoa Kỳ). Ảnh: motogp.com. 

*Click vào nút ở góc [Google lịch] để thêm và nhận nhắc nhở qua email về lịch thi đấu đua xe F1 và MotoGP mùa giải 2015 trên Google Calendar của bạn.

Bảng xếp hạng các tay đua:

# Tay đua QT +/- Điểm
1 Valentino Rossi (Yamaha) ITA 3 0 179
2 Jorge Lorenzo (Yamaha) SPA 4 0 166
3 Andrea Iannone (Ducati) ITA 0 0 118
4 Marc Márquez (Honda) SPA 2 0
114
5 Andrea Dovizioso (Ducati) ITA 0 0 87
6 Bradley Smith (Yamaha) GBR 0 0 87
7  Dani Pedrosa (Honda) SPA 0 3 67
8 Cal Crutchlow (Honda) GBR 0 -1 66
9 Pol Espargaró (Yamaha) SPA 0 -1 64
10 Maverick Viñales (Suzuki) SPA 0 -1 57
11 Danilo Petrucci (Ducati) ITA 0 0 51
12 Aleix Espargaró (Suzuki) SPA 0 0 44
13 Yonny Hernández (Yamaha) COL 0 1 32
14   Scott Redding (Honda) GBR 0 -1 30
15 Héctor Barberá (Ducati) SPA 0 0 19
16 Loris Baz (Yamaha) FRA 0 0 14
17 Alvaro Bautista (Aprilia) SPA 0 0 13
18 Jack Miller (Honda) AUS
0 0 12
19 Stefan Bradl (Yamaha) GER 0 0 9
20 Michele Pirro (Ducati) ITA 0 0 8
21 Nicky Hayden (Honda) USA 0 0 8
22 Eugene Laverty (Honda) IRL 0 0 7
23 Hiroshi Aoyama (Honda) JPN 0 0 5
24 Mike Di Meglio (Ducati)
FRA 0 0 2
25 Alex De Angelis (ART) RSM 0 0 1

Bảng xếp hạng các đội đua: 

#.

QT

Đội đua

Số

+/-

Điểm

1 Japan  Movistar Yamaha MotoGP 46 3 0 345
99 4
2 Italy  Ducati Team 04 0 0 205
29 0
3 Japan  Repsol Honda Team 7 0 0 186
26 0
93 2
4 France  Monster Yamaha Tech 3 38 0 0 151
44 0
5 Japan  Team Suzuki Ecstar 25 0 0 101
41 0
6 Italy  Pramac Racing
 Octo Pramac Racing
9 0 0 83
68 0
7 Monaco  CWM LCR Honda
35 0 0 78
43 0
8 Belgium  Estrella Galicia 0,0 Marc VDS 45 0 0 30
9 Switzerland  Athinà Forward Racing 6 0 0 23
76 0
10 Spain  Avintia Racing 8 0 0 21
63 0
11 Spain  Aspar MotoGP Team 50 0 0 15
69 0
12 Italy  Aprilia Racing Team Gresini 19 0 0 13
33 0
13 Italy Octo IodaRacing Team
E-Motion IodaRacing Team
15 0 0 1
-
Czech Republic  AB Motoracing 17 0 0 0

Dương Tiêu 

Thethao247.vn - Người Đưa Tin
Theo dòng sự kiện:
Bảng giá xe